Trả góp   Blog   Tin điện máy   Tuyển dụng
Khuyến mại Online
| Khiếu nại và bảo hành (Phòng CSKH) 04.32 898989

Tivi LED 3D 84" Sony KD84X9000 Ultra High-Definition

Mã hàng: KD84X9000
Trạng thái: Tạm hết hàng
- Bảo hành: 24 tháng
- Kích thước màn hình: 84 inch
- Độ phân giải: 4K (3840 x 2160)
- Hình ảnh: 4K X-Reality PRO™
- Âm thanh: S-Force Front Surround 3D
- Chuyển động nhanh Motionflow™ XR800
[Giá đã bao gồm VAT]
Liên hệ; Liên hệ mua online 04.32888999 hoặc nhân viên bán hàng tại siêu thị
Bộ bán hàng chuẩn
Tivi, Chân đế, Điều khiển, Pin, Sách hướng dẫn sử dụng

Tổng quan về sản phẩm

Tivi LED 3D 84 inch Sony KD-84X9000

Sony chính thức trình làng chiếc TV 4K đầu tiên của hãng tại Việt Nam. Đây là dòng TV Bravia cao cấp, định dạng siêu độ nét cao với màn hình 84 inch.



Chất lượng hiển thị hình ảnh của dòng TV Bravia 4K này là điều không cần phải bàn cãi. Thực tế, được đánh giá cao khi không có bất kỳ điểm ảnh hay chi tiết hình ảnh nhỏ nào có thể bị bỏ sót trên chiếc màn hình có đến 8,29 triệu điểm ảnh với độ siêu phân giải chuẩn 4K 3840 x2160 pixel này. Khi ngồi rất sát màn hình, cách chưa đến 1,56m nhưng chất lượng hiển thị, độ rõ nét và trung thực của hình ảnh trên màn hình vẫn rất tốt. Đồng thời, với góc nhìn khá rộng đến 60 độ mang đến người xem một trải nghiệm thoải mái.



Bên cạnh đó, thiết kế hướng đến sự đơn giản hoàn mỹ của TV 4K KD-84X9000 càng làm nổi bật độ sang trọng và tinh tế vốn là điểm đặc trưng của các sản phẩm Sony.

TV 4K đầu tiên của Sony được trang bị hệ thống công nghệ S-Force Front Surround 3D cho hiệu suất trình diễn âm thanh không thua kém những bộ dàn rạp hát tại nhà.



Ngoài ra, dòng TV 4K này có khả năng xem phim 3D thụ động nhờ sử dụng độ phân giải khủng của màn hình để tạo ra hình ảnh 3D và khả năng chia đôi màn hình khi chơi game – một công nghệ hoàn toàn mới của Sony, lần đầu tiên cho phép cả hai người chơi phân biệt rõ góc nhìn của họ trên cùng một màn hình khi mang kính 3D và cùng chơi một game với nhau.

Thông số kỹ thuật

Đặc tính kỹ thuật Kích thước màn hình

84" (214cm), 16:9

Hệ TV 1 (Digital/Analog): B/G, D/K, I, L, M
Hệ màu

PAL, SECAM, NTSC 3.58, NTSC 4.43

Tín hiệu video

480/60i, 480/60p, 576/50i, 720/50p,576/50p, 720/60p, 1080/50i, 1080/60i, 720/24p (HDMI™ only), 720/30p (HDMI™ only), 1080/24p (HDMI™ only), 1080/30p (HDMI™ only), 1080/60p (HDMI™ / Component), 1080

Picture Độ phân giải 4K (3840 x 2160)
Xử lý hình ảnh 4K X-Reality PRO™
Motionflow™ Motionflow™ XR 800 Hz
Công nghệ đèn nền Công nghệ đèn nền Dynamic Edge LED
Tối ưu độ tương phản OptiContrast Panel
Live Colour™ (màu sắc sống động)
Màu sắc sâu thẳm
Giảm nhiễu MPEG thông minh Có (với hình ảnh 2K)
Tính năng tăng cường độ phân giải cao cấp (ACE)
Chế độ xem phim 24P True Cinema™
PhotoTV HD
Góc nhìn 178 độ (89/89)(Phải/Trái), 178 độ (89/89)(Lên/Xuống)
Chế độ màn hình -
Chế độ hình ảnh Vivid, Game-Standard, Game-Original, Graphics, Sports, Animation, Standard, Custom, Photo-Vivid, Photo-Standard, Photo-Original, Photo-Custom, Cinema1, Cinema2
CineMotion/Film Mode/Cinema Drive
Bộ lọc lược 3D
3D Thụ động
Tín hiệu 3D -
3D giả lập Có (với hình ảnh 2K)
Âm thanh Chế độ âm thanh Dynamic, Standard, Clear Voice
Chế độ âm thanh vòm Cinema, Sports, Music, Game
Tăng cường âm thanh
S-Master
Âm thanh S-Force Giả lập âm thanh vòm 3D (S-Force Front Surround 3D)
Dolby® Dolby® Digital, Dolby® Didital Plus, Dolby® Pulse
Simulated Stereo
Âm thanh Stereo NICAM/A2
Công suất âm thanh 12.5W +12.5W+12.5W +12.5W
Các ngõ cắm Kết nối HDMI™ 4 (2 bên hông/2 phía dưới)
Ngõ vào âm thanh Analog cho HDMI -
USB 2.0 2 (bên hông TV)
Kết nối Ethernet 1 (phía dưới)
Ngõ video composite 2 (1 phía sau/1 phía sau dạng Hybrid w/Component)
Ngõ video component (Y/Pb/Pr) 1 (Rear Hybrid w/Composite)
Ngõ ăngten RF 1 (phía dưới)
Cổng vào âm thanh 3 (2 phía sau/1 bên hông)
Ngõ ra âm thanh KTS 1 (phía dưới)
Ngõ ra âm thanh 1 (bên hông/ dạng Hybrid w/HP)
Ngõ ra tai nghe 1 (bên hông/chung với ngõ ra âm thanh Audio Out)
Những tính năng khác Kết nối đồng bộ BRAVIA Sync
Phát qua USB Có (USB hỗ trợ xem người xem FAT16, FAT32 và hệ thống tập tin exFAT.)
Chia sẻ phim, hình ảnh với DLNA MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/WMV/MP3/WMA/LPCM/JPEG
Photo MAP
Chế độ khung ảnh
Lựa chọn khung cảnh Hình, Nhạc, Phim, Game, Đồ họa, Thể Thao, Hoạt hình
Khóa trẻ em
Mã khóa
Hẹn giờ tắt
Hẹn giờ Tắt/Mở
Teletext
PAP (hình và hình) PAP (Tùy biến)
Ngôn ngữ hiển thị -
Xoay / nghiêng Không
Tính năng nối mạng Kết nối Wi-Fi
Wi-Fi Direct
Hỗ trợ Skype™
TrackID™
Tìm video
Điều khiển phương tiện
Tính năng bảo vệ môi trường Điều chỉnh ánh sáng nền sống động
Chế độ tắt đèn nền
Cảm biến ánh sáng
Chế độ tiết kiệm điện năng
Chất liệu bao bì Giấy tái sinh (hơn 70%)
Khái quát Điện năng yêu cầu AC110-240V
Điện năng tiêu thụ Khoảng 569W
Tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ 0.30W
Kích thước (rộng x cao x sâu) có kệ 2137 x 1511 x 567 mm
Kích thước (rộng x cao x sâu) không có kệ 2137 x 1136 x 90 mm
Trọng lượng có chân 97.9 Kg/ Table Top 95.2 kg
Trọng lượng không có chân 80.0 kg
Phụ kiện kèm theo Điều khiển từ xa RM-GD025
Pin AAA x 2

Bình luận với facebook

  • - Sản phẩm có thể không hay, nhưng bình luận là phải chất! Không nói tục chửi bậy. Rất nhiều từ bậy bị lọc tự động.
  • - Post quảng cáo, spam trong bình luận sẽ bị ban ngay lập tức. Like bình luận hay là 1 nét đẹp văn hóa.

Đánh giá sản phẩm

Đánh giá trung bình
(Dự trên 0 đánh giá)
Danh gia  0
Chúng tôi muốn biết ý kiến của bạn